cất mả

  1. To remove remains of a dead person (from one grave to another), to exhume and move (someone's remains) to another grave

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cất mả"

cất mả
Gia đình anh ấy đã làm lễ cất mả cụ tổ để đưa về quê nhà.